Nghĩa của từ "a stern chase is a long chase" trong tiếng Việt
"a stern chase is a long chase" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
a stern chase is a long chase
US /ə stɜrn tʃeɪs ɪz ə lɔŋ tʃeɪs/
UK /ə stɜːn tʃeɪs ɪz ə lɒŋ tʃeɪs/
Thành ngữ
một cuộc rượt đuổi từ phía sau luôn là một cuộc rượt đuổi dài
a pursuit in which the pursuer is directly behind the pursued, often implying it will take a long time to catch up
Ví dụ:
•
We are gaining on them slowly, but a stern chase is a long chase.
Chúng ta đang dần bắt kịp họ, nhưng một cuộc rượt đuổi từ phía sau luôn là một cuộc rượt đuổi dài.
•
The police knew that with the suspect's head start, a stern chase is a long chase.
Cảnh sát biết rằng với việc nghi phạm đã đi trước một đoạn, cuộc rượt đuổi từ phía sau sẽ rất mất thời gian.